BỘ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ

Nghiên cứu triển khai
Tạp chí lưu trữ tại Thư viện của Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam
Thư viện của Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam hiện đang lưu trữ sách và tạp chí về năng lượng nguyên tử. Bạn đọc có thể tra cứu tên sách hoặc tạp chí có trong danh sách và gửi yêu cầu mượn hoặc sao chụp tài liệu.

Thư viện của Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam hiện đang lưu trữ sách và tạp chí về năng lượng nguyên tử. Bạn đọc có thể tra cứu tên sách hoặc tạp chí có trong danh sách và gửi yêu cầu mượn hoặc sao chụp tài liệu. (Xin liên hệ dịch vụ Thư viện, Viện NLNTVN, 59 Lý Thường Kiệt, Hà Nội).

Danh mục tạp chí (Journals)

(2808) IAEA Bulletin; Vol 38(2). IAEA (English). 1996
(TL2470) IAEA Bulletin; Vol 37(4). IAEA (English). 1995
(TL2264) IAEA Bulletin; Vol 37(2). IAEA (English). 1995
(TL4002) Radiation research; Vol 159(1).  (English). 2003
(TL4033) Atomic and plasma-material interaction data for fusion; Vol 11.  (
English). 2003
(TL4037) Bulletin; Vol 40(2). IAEA (English). 1998
(TL4038) Bulletin; Vol 41(1). IAEA (English). 1999
(TL4039) Bulletin; Vol 41(3). IAEA (English). 1999
(TL4040) Climate change and nuclear power; 13p.. IAEA (English). 2000
(TL4042) Joint radiation emergency management planIAEA (English). 2000
(TL4043) ABACC 2000; 50p..  (French, English). 2000
(TL4044) IAEA emergency response networkIAEA (English). 2000
(TL4045) Radiation research; Vol 159(4).  (English). 2003
(TL4054) Nuclear fusion; Vol 43(6). IAEA (English). 2003
(TL4064) Particles and nuclei, letters; 125p..  (Russian - English). 2003
(TL4065) Novosti oiyai; 59p.. Joint institute for nuclear research (Russian -
English). 2003
(TL4068) The report of the criticality accident in a uranium conversion test
plant in Tokai-mura; 91p.. National institute of radiological sciences (NIRS) (
English). 2002
(TL4092) Radiation research; Vol 159(6).  (English). 2003
(TL4097) Journal of the Korean nuclear society; Vol35(5).  (English). 2003
(TL4103) Radiation Research; Vol 160(5). . 2003
(TL4137) IAEA. Bulletin; Vol 43(1). IAEA (English). 2001
(TL4138) IAEA. Bulletin; Vol 45(1). IAEA (French). 2003
(TL4139) IAEA. Bulletin; Vol 45(2). IAEA (English). 2003
(TL4142) Radiation research; Vol 157(6).  (English). 2002
(TL4143) Atoms in Japan; Vol 47. Japan Atomic Industrial, INC. (English). 2003
(TL425) Radiation research; Vol 157(6). . 2002
(TL426) Insect test control. Newsletter; No. 63. IAEA. 2004
(TL428) Communications in physics; Vol 14(3). . 2004
(TL429) Status of the decommissioning of nuclear facilities around the world;
27 p.. IAEA. 2004
(TL432) Symmetry. A joint fermilab/SLAC publication; Vol. 2. . 2005
(TL436) Physics of elementary particles and atomic nuclei, letters; Vol 1(4).
Joint institute for nuclear research. 2004
(TL437) Physics of elementary particles and atomic nuclei, letters; Vol 1 (5).
Joint institute for nuclear research. 2004
(TL442) Japanese journal of health physics; Vol 39(1). . 2004
(TL443) Japanese journal of health physics; Vol 39(2). . 2004
(TL445) Japanese journal of health physics; Vol 39(4). . 2004
(TL446) Nuclear Science and Technology; Vol 2(2). . 2003
(TL447) Nuclear Science and Technology; Vol 3(1). . 2004
(TL461) IAEA bulletin; Vol 46(2). . 2005
(TL464) Symmetry. Dimensions of particle physics; Vol 2(1). Office of Science
U.S. Department of Energy. 2005
(TL467) Nuclear engineering and technology; Vol 37(1). . 2005
(TL468) Thong tin khoa hoc va cong nghe hat nhan; No. 3. VAEC. 2004
(TL469) Thong tin khoa hoc va cong nghe hat nhan; No. 04. VAEC. 2004
(TL470) Thong tin khoa hoc va cong nghe hat nhan; No.05. VAEC. 2005
(TL487) Tap chi khoa hoc va cong nghe; Vol 43(2). Vien khoa hoc va cong nghe
Viet Nam. 2005
(TL491) Nuclear engineering and technology; Vol 37(1). . 2005
(TL492) Nuclear engineering and technology; Vol 37(3). . 2005
(TL499) Tap chi khoa hoc va cong nghe; Vol 43(3). Vien khoa hoc va cong nghe
Viet Nam. 2005
(TL503) Tia sang; 65p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2004
(TL504) Tia sang; 82p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL505) Tia sang; 66p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL506) Tia sang; 66p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL507) Tia sang; 66 p.. Bo khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL508) Tap chi Hoat dong khoa hoc; 63 p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL509) Tap chi Hoat dong khoa hoc; 63 p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL510) Tap chi Hoat dong khoa hoc; 63 p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL511) Tap chi Hoat dong khoa hoc; 63 p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL512) Tap chi Hoat dong khoa hoc; 63 p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL513) Tap chi Hoat dong khoa hoc; 63 p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL514) Tap chi Hoat dong khoa hoc; 63 p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL515) Tap chi Hoat dong khoa hoc; 63 p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL516) Tap chi Hoat dong khoa hoc; 63 p.. Bo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL518) Khoa hoc & Ung dungSo KH&CN - Lien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat
Dong Nai. 2005
(TL519) Khoa hoc & Cong nghe; j. So Khoa hoc & Cong nghe Binh Dinh. 2005
(TL520) Khoa hoc & Cong ngheSo Khoa hoc & Cong nghe Binh Dinh. 2005
(TL521) Khoa hoc & Ung dungSo KH&CN - Lien hiep cac hoi KH&KT Dong Nai. 2005
(TL522) Thong tin Khoa hoc cong ngheSo Khoa hoc va cong nghe, lien hiep cac hoi
KH&KT tinh Ba Ria - Vung Tau. 2005
(TL523) Nghien cuu Hai quanVien nghien cuu hai quan. 2005
(TL524) Khoa hoc & Cong nghe So KH & CN Binh Dinh. 2005
(TL525) Nghien cuu Hai quanVien Nghien cuu hai quan. 2005
(TL526) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL527) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL528) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL529) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL530) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL531) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL532) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL533) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL534) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL535) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL536) Khoa hoc & To quocLien hiep cac hoi khoa hoc va ky thuat VN. 2005
(TL537) Thong tin khoa hoc va cong ngheSo khoa hoc va cong nghe tinh Soc Trang.
2005
(TL538) Tap chi Khoa hoc va cong nghe; Vol 42(4). Vien Khoa hoc va Cong nghe
Viet Nam. 2004
(TL540) Tia sangBo Khoa hoc va Cong nghe. 2005
(TL541) Communication in Physics; Vol13(3). National centre for natural science
and technology of Vietnam. 2003
(TL542) Communication in Physics; Vol13(4). National centre for natural science
and technology of Vietnam. 2003
(TL543) Communication in Physics; Vol14(2). National centre for natural science
and technology of Vietnam. 2004
(TL544) Communication in Physics; Vol14(1). National centre for natural science
and technology of Vietnam. 2004
(TL545) Communication in Physics; Vol14(3). National centre for natural science
and technology of Vietnam. 2004
(TL546) Communication in Physics; Vol14(4). National centre for natural science
and technology of Vietnam. 2004
(TL547) Communication in Physics; Vol15(1). National centre for natural science
and technology of Vietnam. 2005
(TL548) Communication in Physics; Vol15(2). National centre for natural science
and technology of Vietnam. 2005

Reports

(TL4003) Safe enclosure of nuclear facilities during deferred dismantling.

 

Safety reports series No 26. (English). 2002. 67 p.

 

(TL4055) Electric quadrupole moment of 17B and anomalous E2 effective charges

 

for neutron-rich nuclei RIKEN. (English). 2003. 26p.

 

(TL4056) Effect of pion thermal width on the spectral function of the sigma

 

meson. Ohtani M., Hidaka Y. RIKEN. (English). 2003. 6p.

 

(TL4057) Modified hartree-fock-bogoliubov theory at finite temperature.

 

D.Dang.N, Arima A. RIKEN. (English). 2003. 26p.

 

(TL4066) Labelling techniques of biomolecules for targeted radiotheapy IAEA.

 

IAEA-TECDOC-1359. (English). 2003. 198p.

 

(TL4090) Anomalously hindered E2 strength B RIKEN. RIKEN-AF-NP-452. 2003. 13p.

 

(TL4095) Pairing effect on the giant dipole resonance width at low temperature.

 

D.Dang, A.Arima. RIKEN-AF-NP-453. (English). 2003. 17p.

 

(TL4096) RIKEN-AF-NP-451. K.Yamada, T.Motobayashi, H.Akiyoshi. (English). 2003.

 

15p.

 

(TL4110) Particles and nuclei, letters Dubna. 2003. 84p.

 

(TL4140) Invariant-mass spectroscopy for condensed single- and double K nuclear

 

clusters to be formed as residues in relativistic heavy - ion collisions.

 

Yamazaki, T.,  Dote, A. RIKEN. RIKEN-AF-NP-454. 2003

 

(TL4141) Decoupling of valence neutrons from the core in 16C. Elekes, Z.,

 

Dombradi, Zs. RIKEN. RIKEN-AF-NP-455. 2003. 13p.

 

(TL424) IAEA. Rapport Annuel 2003 IAEA. 2004. 81 p.

 

(TL450) Development of kits for 99mTc radiopharmaceuticals for infection

 

imaging. IAEA-TECDOC-1414. 2004. 113 p.

 

(TL501) Radiation synthesis of stimuli-responsive membranes, hydrogels and

 

adsorbents for separation purposes IAEA. IAEA-TECDOC-1465. 2005. 199 p.

 

(TL539) Annual report 2004 Institute of Ion Beam physics and Materials Research

 

. FZR-427. 2005. 125 p.

Số lượt đọc:391  - Cập nhật lần cuối: 26/02/2010 11:11:07
Australia là quốc gia khai thác urani lớn thứ ba thế giới, có tới 1/3 trữ lượng urani toàn cầu đã được thăm dò. Phát triển vũ khí hạt nhân ở Phương Tây đã thúc đẩy thăm dò và khai thác urani đầu tiên trong những năm 40 và 50 của thế kỷ trước, rồi đến phát triển điện hạt...
Thông báo
Sơ đồ đường đi

Văn bản biểu mẫu

Video sự kiện
Thư viện ảnh
Lễ kỷ niệm 35 năm ngày thành lập Viện

VietNamese Lên đầu trang